- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chưa đến Vạn Lý Trường Thành thì chưa phải anh hùng; (bóng) chưa vượt qua gian khó thì chưa đạt được mục tiêu [thành ngữ]
Chưa đến Trường Thành chưa phải hảo hán.
Chưa đến Vạn Lý Trường Thành thì chưa phải anh hùng; (bóng) chưa vượt qua gian khó thì chưa đạt được mục tiêu [thành ngữ]
Chưa đến Trường Thành chưa phải hảo hán.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dao chém đến nơi — đó là lúc ta thực sự 'đến' đích.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dao chém đến nơi — đó là lúc ta thực sự 'đến' đích.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
Chưa đến Vạn Lý Trường Thành thì chưa phải anh hùng; (bóng) chưa vượt qua gian khó thì chưa đạt được mục tiêu [thành ngữ]
Chưa đến Vạn Lý Trường Thành thì chưa phải anh hùng; (bóng) chưa vượt qua gian khó thì chưa đạt được mục tiêu [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.