- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Không ở vị trí đó thì không lo việc đó (lời Khổng Tử) [thành ngữ]
Đừng can thiệp vào những việc không thuộc vị trí của bạn.
Không ở vị trí đó thì không lo việc đó (lời Khổng Tử) [thành ngữ]
Đừng can thiệp vào những việc không thuộc vị trí của bạn.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
Không ở vị trí đó thì không lo việc đó (lời Khổng Tử) [thành ngữ]
Không ở vị trí đó thì không lo việc đó (lời Khổng Tử) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.