- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không dám vượt qua ranh giới dù chỉ một bước [thành ngữ]
Anh ấy không dám vượt quá giới hạn một bước.
không dám vượt qua ranh giới dù chỉ một bước [thành ngữ]
Anh ấy không dám vượt quá giới hạn một bước.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dám đương đầu là khi tai nghe lệnh, tay cầm gậy xông lên không sợ hãi.
Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Dám đương đầu là khi tai nghe lệnh, tay cầm gậy xông lên không sợ hãi.
Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.
không dám vượt qua ranh giới dù chỉ một bước [thành ngữ]
không dám vượt qua ranh giới dù chỉ một bước [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.