- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không nhận ra bộ mặt thật (vì đang ở trong cuộc) [thành ngữ]
Không biết được bộ mặt thật của núi Lư Sơn, chỉ vì thân ở trong núi này.
không nhận ra bộ mặt thật của sự việc (vì đang ở trong cuộc) [thành ngữ]
Anh ấy đúng là “không thấy rừng vì cây”.
không nhận ra bộ mặt thật (vì đang ở trong cuộc) [thành ngữ]
Không biết được bộ mặt thật của núi Lư Sơn, chỉ vì thân ở trong núi này.
không nhận ra bộ mặt thật của sự việc (vì đang ở trong cuộc) [thành ngữ]
Anh ấy đúng là “không thấy rừng vì cây”.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
không nhận ra bộ mặt thật (vì đang ở trong cuộc) [thành ngữ]
không nhận ra bộ mặt thật (vì đang ở trong cuộc) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.