- 乃nãi(là, bèn, mới (tượng hình – nét uốn khúc tượng trưng hơi thở khó khăn rồi thoát ra))HỘI Ý
乃 là chữ tượng hình mô phỏng hơi thở uốn khúc, mang nghĩa 'bèn, mới là'.
vậy thì; thế là; (văn) mới
中表示因果或转折关系;那样;所以biǎoshì yīnguǒ huò zhuǎnzhé guānxi; nàyàng; suǒyǐ
Anh ấy chính là bạn của tôi.
thì; mới; là (văn)
中表示时间顺序,意思是然后、接着biǎoshì shíjiān shùnxù、yìsi shì ránhòu、jiēzhe
chỉ; không quá; nhưng mà; tuy nhiên
中只是;仅仅zhǐshì;jǐnjǐng
Anh ấy chỉ là bạn của tôi.
(văn) bèn; rồi; mới; là; vậy; do đó; vì vậy
中就是;表示转折或说明原因、结果jiùshì;biǎoshì zhuǎnzhé huò shuōmíng yuányīn、jiéguǒ
Ông ấy là thầy giáo của tôi.
vì vậy; mới; là (văn)
中表示结果、转折或说明身份,多用于书面语biǎoshì jiéguǒ、zhuǎnzhé huò shuōmíng shēnfèn, duō yòng yú shūmiàn yǔ
bèn; mới; là (văn)
中就是;表示结果或身份jiùshì; biǎoshì jiéguǒ huò shēnfèn
vậy thì; thế là; (văn) mới
中表示因果或转折关系;那样;所以biǎoshì yīnguǒ huò zhuǎnzhé guānxi; nàyàng; suǒyǐ
Anh ấy chính là bạn của tôi.
thì; mới; là (văn)
中表示时间顺序,意思是然后、接着biǎoshì shíjiān shùnxù、yìsi shì ránhòu、jiēzhe
chỉ; không quá; nhưng mà; tuy nhiên
中只是;仅仅zhǐshì;jǐnjǐng
Anh ấy chỉ là bạn của tôi.
(văn) bèn; rồi; mới; là; vậy; do đó; vì vậy
中就是;表示转折或说明原因、结果jiùshì;biǎoshì zhuǎnzhé huò shuōmíng yuányīn、jiéguǒ
Ông ấy là thầy giáo của tôi.
vì vậy; mới; là (văn)
中表示结果、转折或说明身份,多用于书面语biǎoshì jiéguǒ、zhuǎnzhé huò shuōmíng shēnfèn, duō yòng yú shūmiàn yǔ
bèn; mới; là (văn)
中就是;表示结果或身份jiùshì; biǎoshì jiéguǒ huò shēnfèn
乃 là chữ tượng hình mô phỏng hơi thở uốn khúc, mang nghĩa 'bèn, mới là'.
乃 là chữ tượng hình mô phỏng hơi thở uốn khúc, mang nghĩa 'bèn, mới là'.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.