- 久cửu(lâu dài (tượng hình: người già chống gậy đi chậm))
久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.
xa cách lâu ngày; biệt ly lâu dài
Sau một thời gian dài xa cách gặp lại, chúng tôi đều rất vui.
xa cách lâu ngày; biệt ly lâu dài
Sau một thời gian dài xa cách gặp lại, chúng tôi đều rất vui.
久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.
Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.
Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
xa cách lâu ngày; biệt ly lâu dài
xa cách lâu ngày; biệt ly lâu dài
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.