- 久cửu(lâu dài (tượng hình: người già chống gậy đi chậm))
久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.
Hân hạnh được ngưỡng mộ ngài từ lâu (lời xã giao trang trọng)
Đã ngưỡng mộ danh tiếng của ngài từ lâu.
Ngưỡng mộ từ lâu; hâm mộ đã lâu (lời khách sáo khi gặp mặt)
Tôi đã ngưỡng mộ danh tiếng của bạn từ lâu.
Hân hạnh được gặp; ngưỡng mộ danh tiếng đã lâu
Hân hạnh được ngưỡng mộ ngài từ lâu (lời xã giao trang trọng)
Đã ngưỡng mộ danh tiếng của ngài từ lâu.
Ngưỡng mộ từ lâu; hâm mộ đã lâu (lời khách sáo khi gặp mặt)
Tôi đã ngưỡng mộ danh tiếng của bạn từ lâu.
Hân hạnh được gặp; ngưỡng mộ danh tiếng đã lâu
久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.
久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.
Hân hạnh được ngưỡng mộ ngài từ lâu (lời xã giao trang trọng)
Hân hạnh được ngưỡng mộ ngài từ lâu (lời xã giao trang trọng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Đã ngưỡng mộ danh tiếng từ lâu, hôm nay được gặp, thật là may mắn.
Đã ngưỡng mộ danh tiếng từ lâu, hôm nay được gặp, thật là may mắn.