- 久cửu(lâu dài (tượng hình: người già chống gậy đi chậm))
久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.
đợi lâu; chờ đợi mãi
中等待很长时间děngdài hěn cháng shíjiān
Xin lỗi đã để bạn đợi lâu.
Thật ngại quá, để ông chờ lâu.
Thật ngại quá, để chú chờ lâu.
Thật ngại quá, để cô chờ lâu.
đợi lâu; chờ đợi mãi
中等待很长时间děngdài hěn cháng shíjiān
Xin lỗi đã để bạn đợi lâu.
Thật ngại quá, để ông chờ lâu.
Thật ngại quá, để chú chờ lâu.
Thật ngại quá, để cô chờ lâu.
久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
đợi lâu; chờ đợi mãi
đợi lâu; chờ đợi mãi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Xin lỗi đã để ông đợi lâu.
Xin lỗi đã để ông đợi lâu.