- 亻nhân(người)
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
tình nguyện viên
Anh ấy là một tình nguyện viên.
tình nguyện viên; người làm việc tình nguyện
tình nguyện viên
Anh ấy là một tình nguyện viên.
tình nguyện viên; người làm việc tình nguyện
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
tình nguyện viên
tình nguyện viên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.