- 之chi(đi, đến (tượng hình – bàn chân bước lên đất))HỘI Ý
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
phía trên; bên trên; mặt trên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
phía trên; bên trên; mặt trên
中在某个东西或某个位置的上面;更高的地位zài mǒu gè dōngxi huò mǒu gè wèizhì de shàngmiàn;gèng gāo de dìwèi
Trên bàn có một quyển sách.
phía trên; bên trên; mặt trên
中在某个东西或某个位置的上面;更高的地位zài mǒu gè dōngxi huò mǒu gè wèizhì de shàngmiàn;gèng gāo de dìwèi
Trên bàn có một quyển sách.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.