- 之chi(đi, đến (tượng hình – bàn chân bước lên đất))
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
sau; sau đó; về sau
中在某个时间或事件的后面zài mǒugè shíjiān huò shìjiàn de hòumiàn
Sau đó anh ấy sẽ đến.
sau đó; từ đó trở đi (đứng đầu câu)
中在某个时间或事件后面的时间zài mǒu ge shíjiān huò shìjiàn hòumiàn de shíjiān
Sau đó, chúng tôi đã đi công viên.
sau; sau đó; về sau
中在某个时间或事件的后面zài mǒugè shíjiān huò shìjiàn de hòumiàn
Sau đó anh ấy sẽ đến.
sau đó; từ đó trở đi (đứng đầu câu)
中在某个时间或事件后面的时间zài mǒu ge shíjiān huò shìjiàn hòumiàn de shíjiān
Sau đó, chúng tôi đã đi công viên.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.