- 七thất(số bảy (tượng hình – nét ngang bị cắt ngang bởi nét cong, biểu thị số 7))
Số bảy được vẽ bằng một nét ngang và một nét cong cắt qua, tượng trưng cho sự phân chia.
lộn xộn bừa bãi; hỗn độn [thành ngữ]
Phòng của anh ấy lúc nào cũng bừa bộn.
lộn xộn bẩn thỉu; nhếch nhác hỗn độn [thành ngữ]
Phòng của anh ấy luôn bừa bộn.
thô tục; dâm ô; hạ lưu
lộn xộn bừa bãi; hỗn độn [thành ngữ]
Phòng của anh ấy lúc nào cũng bừa bộn.
lộn xộn bẩn thỉu; nhếch nhác hỗn độn [thành ngữ]
Phòng của anh ấy luôn bừa bộn.
thô tục; dâm ô; hạ lưu
Số bảy được vẽ bằng một nét ngang và một nét cong cắt qua, tượng trưng cho sự phân chia.
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
Bã rượu (糟) là phần gạo còn sót lại sau khi ủ men, tạo ra thứ tạp nham nhất.
Số bảy được vẽ bằng một nét ngang và một nét cong cắt qua, tượng trưng cho sự phân chia.
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
Bã rượu (糟) là phần gạo còn sót lại sau khi ủ men, tạo ra thứ tạp nham nhất.
lộn xộn bừa bãi; hỗn độn [thành ngữ]
lộn xộn bừa bãi; hỗn độn [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Phòng của anh ấy bừa bộn.
bẩn; ô uế; tục tĩu
bẩn thỉu; không sạch sẽ
Phòng của anh ấy bừa bộn.
bẩn; ô uế; tục tĩu
bẩn thỉu; không sạch sẽ