- 火hỏa(lửa)
- 因nhân(nguyên nhân, duyên cớ)
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
khói mù mịt, không khí ngột ngạt; (bóng) hỗn loạn, ô nhiễm [thành ngữ]
Nơi này khói bụi mù mịt.
khói đen khí độc; bầu không khí hỗn loạn ô trọc [thành ngữ]
Nơi này không khí thật tệ.
khói mù mịt; không khí hỗn loạn ô trọc [thành ngữ]
khói mù mịt, không khí ngột ngạt; (bóng) hỗn loạn, ô nhiễm [thành ngữ]
Nơi này khói bụi mù mịt.
khói đen khí độc; bầu không khí hỗn loạn ô trọc [thành ngữ]
Nơi này không khí thật tệ.
khói mù mịt; không khí hỗn loạn ô trọc [thành ngữ]
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
khói mù mịt, không khí ngột ngạt; (bóng) hỗn loạn, ô nhiễm [thành ngữ]
khói mù mịt, không khí ngột ngạt; (bóng) hỗn loạn, ô nhiễm [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Nơi này không khí thật là ô uế.
khói mù hỗn loạn; ô trọc náo loạn [thành ngữ]
Nơi này thật là hỗn loạn.
Nơi này không khí thật là ô uế.
khói mù hỗn loạn; ô trọc náo loạn [thành ngữ]
Nơi này thật là hỗn loạn.