- 鳥điểu(con chim (tượng hình))
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
tình hiếu thảo của con cái đối với cha mẹ (như quạ nuôi mẹ già) [thành ngữ]
tình hiếu thảo của con cái đối với cha mẹ (như quạ biết nuôi mẹ già) [thành ngữ]
Lòng hiếu thảo, nguyện xin được phụng dưỡng đến già.
tình hiếu thảo của con cái đối với cha mẹ (như quạ nuôi mẹ già) [thành ngữ]
tình hiếu thảo của con cái đối với cha mẹ (như quạ biết nuôi mẹ già) [thành ngữ]
Lòng hiếu thảo, nguyện xin được phụng dưỡng đến già.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
tình hiếu thảo của con cái đối với cha mẹ (như quạ nuôi mẹ già) [thành ngữ]
tình hiếu thảo của con cái đối với cha mẹ (như quạ nuôi mẹ già) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.