- 米mễ(gạo, hạt ngũ cốc)
- 斗đẩu(cái đấu đong lường)
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
nhiên liệu đã qua sử dụng; nhiên liệu hạt nhân đã dùng (trong năng lượng hạt nhân)
Nhiên liệu đã qua sử dụng cần được xử lý đúng cách.
nhiên liệu đã qua sử dụng; nhiên liệu hạt nhân đã dùng (trong năng lượng hạt nhân)
Nhiên liệu đã qua sử dụng cần được xử lý đúng cách.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
nhiên liệu đã qua sử dụng; nhiên liệu hạt nhân đã dùng (trong năng lượng hạt nhân)
nhiên liệu đã qua sử dụng; nhiên liệu hạt nhân đã dùng (trong năng lượng hạt nhân)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.