- 米mễ(gạo, hạt ngũ cốc)
- 斗đẩu(cái đấu đong lường)
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
thanh nhiên liệu đã qua sử dụng (hạt nhân)
Thanh nhiên liệu đã qua sử dụng cần được xử lý an toàn.
thanh nhiên liệu đã qua sử dụng (hạt nhân)
Thanh nhiên liệu đã qua sử dụng cần được xử lý an toàn.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
Cây gậy gỗ được nâng lên như đang dâng một thứ gì đó bằng cả hai tay.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
Cây gậy gỗ được nâng lên như đang dâng một thứ gì đó bằng cả hai tay.
thanh nhiên liệu đã qua sử dụng (hạt nhân)
thanh nhiên liệu đã qua sử dụng (hạt nhân)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.