- 禾hòa(cây lúa (bên dưới, chỉ vật được leo lên))
- 北bắc(phương bắc (cho âm))
Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
nhân lúc người khác sơ hở mà ra tay [thành ngữ]
Anh ta thừa lúc người khác không đề phòng, đã trộm ví tiền của tôi.
nhân lúc người khác không đề phòng; thừa cơ bất ngờ [thành ngữ]
Anh ta thừa lúc người khác không đề phòng, đã trộm ví tiền của tôi.
nhân lúc người khác sơ hở mà ra tay [thành ngữ]
Anh ta thừa lúc người khác không đề phòng, đã trộm ví tiền của tôi.
nhân lúc người khác không đề phòng; thừa cơ bất ngờ [thành ngữ]
Anh ta thừa lúc người khác không đề phòng, đã trộm ví tiền của tôi.
Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
nhân lúc người khác sơ hở mà ra tay [thành ngữ]
nhân lúc người khác sơ hở mà ra tay [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.