- 禾hòa(cây lúa (bên dưới, chỉ vật được leo lên))
- 北bắc(phương bắc (cho âm))
Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
hứng khởi mà (làm gì đó); nhân lúc hứng
Anh ấy đến trong hứng khởi, nhưng lại ra về trong thất vọng.
hứng khởi; nhân lúc hứng khởi
hứng khởi mà làm; thừa hứng
Anh ấy đến trong hứng thú, nhưng lại ra về trong thất vọng.
hứng khởi mà (làm gì đó); nhân lúc hứng
Anh ấy đến trong hứng khởi, nhưng lại ra về trong thất vọng.
hứng khởi; nhân lúc hứng khởi
hứng khởi mà làm; thừa hứng
Anh ấy đến trong hứng thú, nhưng lại ra về trong thất vọng.
Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
hứng khởi mà (làm gì đó); nhân lúc hứng
hứng khởi mà (làm gì đó); nhân lúc hứng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.