- 禾hòa(cây lúa (bên dưới, chỉ vật được leo lên))
- 北bắc(phương bắc (cho âm))
Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
tích số; tích (kết quả phép nhân)
Tích của hai số này là bao nhiêu?
tích số; tích (kết quả phép nhân)
Tích của hai số này là bao nhiêu?
Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.
Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.
tích số; tích (kết quả phép nhân)
tích số; tích (kết quả phép nhân)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.