- 禾hòa(cây lúa (bên dưới, chỉ vật được leo lên))
- 北bắc(phương bắc (cho âm))
Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
cảnh sát tàu hỏa; công an tàu hỏa
Cảnh sát đường sắt tuần tra trên tàu.
cảnh sát tàu hỏa; cảnh sát áp tải
cảnh sát tàu hỏa; công an tàu hỏa
Cảnh sát đường sắt tuần tra trên tàu.
cảnh sát tàu hỏa; cảnh sát áp tải
Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
cảnh sát tàu hỏa; công an tàu hỏa
cảnh sát tàu hỏa; công an tàu hỏa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.