- 禾hòa(cây lúa (bên dưới, chỉ vật được leo lên))
- 北bắc(phương bắc (cho âm))
Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
cưỡi gió rẽ sóng (chí khí cao ngất) [thành ngữ]
Anh ấy cưỡi gió rẽ sóng, dũng cảm tiến về phía trước.
cưỡi gió rẽ sóng (chí khí cao ngất) [thành ngữ]
Anh ấy cưỡi gió rẽ sóng, dũng cảm tiến về phía trước.
Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Sóng nước cuồn cuộn như dòng chảy lương thiện tràn đầy sức mạnh.
Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Sóng nước cuồn cuộn như dòng chảy lương thiện tràn đầy sức mạnh.
cưỡi gió rẽ sóng (chí khí cao ngất) [thành ngữ]
cưỡi gió rẽ sóng (chí khí cao ngất) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.