- 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Yasser Arafat (1929–2004), lãnh đạo người Palestine
Yasser Arafat (1929–2004), lãnh đạo người Palestine
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Yasser Arafat (1929–2004), lãnh đạo người Palestine
Yasser Arafat (1929–2004), lãnh đạo người Palestine
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.