- 人nhân(người (tượng hình))
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
lấy gậy ông đập lưng ông [thành ngữ]
Lấy gậy ông đập lưng ông.
lấy gậy ông đập lưng ông [thành ngữ]
lấy gậy ông đập lưng ông [thành ngữ]
Lấy gậy ông đập lưng ông.
lấy gậy ông đập lưng ông [thành ngữ]
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Bước đi mà vẫn chưa dứt, cứ quay trở lại hoài.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Bước đi mà vẫn chưa dứt, cứ quay trở lại hoài.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
lấy gậy ông đập lưng ông [thành ngữ]
lấy gậy ông đập lưng ông [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.