- 亻nhân(người)
- 亭đình(nhà đình, trạm dừng)
Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.
tạm nghỉ việc không hưởng lương (vẫn giữ biên chế)
Anh ấy nghỉ việc không lương để chăm sóc mẹ bị ốm.
tạm nghỉ việc không hưởng lương (vẫn giữ biên chế)
Anh ấy nghỉ việc không lương để chăm sóc mẹ bị ốm.
Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
tạm nghỉ việc không hưởng lương (vẫn giữ biên chế)
tạm nghỉ việc không hưởng lương (vẫn giữ biên chế)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.