- 土thổ(đất)
- 儿nhân(người (biến thể))
Người đứng trên mặt đất bước ra phía trước — ý nghĩa của 'trước tiên'.
lo trước thiên hạ, vui sau thiên hạ (trích "Bài ký lầu Nhạc Dương" của Phạm Trọng Yêm) [thành ngữ]
Lo trước cái lo của thiên hạ, vui sau cái vui của thiên hạ, đây là châm ngôn của anh ấy.
lo trước thiên hạ, vui sau thiên hạ (trích "Bài ký lầu Nhạc Dương" của Phạm Trọng Yêm) [thành ngữ]
Lo trước cái lo của thiên hạ, vui sau cái vui của thiên hạ, đây là châm ngôn của anh ấy.
Người đứng trên mặt đất bước ra phía trước — ý nghĩa của 'trước tiên'.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
Người đứng trên mặt đất bước ra phía trước — ý nghĩa của 'trước tiên'.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
lo trước thiên hạ, vui sau thiên hạ (trích "Bài ký lầu Nhạc Dương" của Phạm Trọng Yêm) [thành ngữ]
lo trước thiên hạ, vui sau thiên hạ (trích "Bài ký lầu Nhạc Dương" của Phạm Trọng Yêm) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.