- 入nhập(vào, đưa vào)
- 王vương(vua, ngọc quý)
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
Đơn vị Bảo vệ Di tích Văn hóa Trọng điểm Quốc gia
Ngôi chùa này là đơn vị bảo vệ di tích văn hóa trọng điểm quốc gia.
Đơn vị Bảo vệ Di tích Văn hóa Trọng điểm Quốc gia
Ngôi chùa này là đơn vị bảo vệ di tích văn hóa trọng điểm quốc gia.
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
Đơn vị Bảo vệ Di tích Văn hóa Trọng điểm Quốc gia
Đơn vị Bảo vệ Di tích Văn hóa Trọng điểm Quốc gia
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.