Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
công bằng; công đạo; sự công bằng
công bằng và hợp lý
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
công bằng; công đạo; sự công bằng
中合理、正直,符合人们的共同利益héli、zhèngzhí,fúhé rénmen de gòngtóng lìyì
Anh ấy làm việc rất công bằng.
Viện trưởng Vương xử sự ngay thẳng, làm việc công minh, chưa từng gây khó dễ cho ai, mọi người đều tôn kính ông ấy.
công bằng; công đạo
中公平合理的态度或做法gōngpíng héhé lǐ de tàidù huò zuòfǎ
Điều này rất công bằng.
công bằng; công đạo; lẽ phải
中公共的道路;也指公平合理的道理gōnggòng de dàolù;yě zhǐ gōngpíng héalǐ de dàolǐ
Con đường này rất công bằng.
công bằng và hợp lý
中公正合理,符合道理gōngzhèng héhélǐ, fúhé dàolǐ
Giá này rất công bằng.
công bằng; cho phép; đồng ý
中正确、公正、不偏心的zhèngquè、gōngzhèng、bù piānxīn de
công bằng; công đạo; sự công bằng
中合理、正直,符合人们的共同利益héli、zhèngzhí,fúhé rénmen de gòngtóng lìyì
Anh ấy làm việc rất công bằng.
Viện trưởng Vương xử sự ngay thẳng, làm việc công minh, chưa từng gây khó dễ cho ai, mọi người đều tôn kính ông ấy.
công bằng; công đạo
中公平合理的态度或做法gōngpíng héhé lǐ de tàidù huò zuòfǎ
Điều này rất công bằng.
công bằng; công đạo; lẽ phải
中公共的道路;也指公平合理的道理gōnggòng de dàolù;yě zhǐ gōngpíng héalǐ de dàolǐ
Con đường này rất công bằng.
công bằng và hợp lý
中公正合理,符合道理gōngzhèng héhélǐ, fúhé dàolǐ
Giá này rất công bằng.
công bằng; cho phép; đồng ý
中正确、公正、不偏心的zhèngquè、gōngzhèng、bù piānxīn de
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.