- 阝phụ(gò đất, đồi (bộ phụ))
- 人nhân(người)
Đội ngũ là những người tập hợp lại bên sườn đồi thành hàng lối.
quân đội; lực lượng vũ trang
中武装的兵士组织,保卫国家wǔzhuāng de bīngshì zǔzhī, bǎowèi guójiā
Anh ấy đã gia nhập quân đội.
quân đội; lực lượng vũ trang
中由士兵和军官组成、保卫国家的武装力量yóu shìbīng hé jūnguān zǔchéng、bǎowèi guójiā de wǔzhuāng lìliàng
quân đội; lực lượng vũ trang
中武装的兵士组织,保卫国家wǔzhuāng de bīngshì zǔzhī, bǎowèi guójiā
Anh ấy đã gia nhập quân đội.
quân đội; lực lượng vũ trang
中由士兵和军官组成、保卫国家的武装力量yóu shìbīng hé jūnguān zǔchéng、bǎowèi guójiā de wǔzhuāng lìliàng
Đội ngũ là những người tập hợp lại bên sườn đồi thành hàng lối.
Đội ngũ là những người tập hợp lại bên sườn đồi thành hàng lối.
quân đội; lực lượng vũ trang
quân đội; lực lượng vũ trang
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.