- 冫băng(nước đá, lạnh)
- 令lệnh(mệnh lệnh, ra lệnh)
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
thờ ơ; lạnh lùng; lãnh đạm
中对人不热情、不关心的态度duì rén bù règqíng、bù guānxīn de tàidù
Anh ấy là một người lạnh lùng.
thờ ơ; lạnh lùng; vô cảm
中不关心;不在乎bù guānxīn; bù zàihu
thờ ơ; lạnh lùng; vô cảm
thờ ơ; lạnh lùng; lãnh đạm
中对人不热情、不关心的态度duì rén bù règqíng、bù guānxīn de tàidù
Anh ấy là một người lạnh lùng.
thờ ơ; lạnh lùng; vô cảm
中不关心;不在乎bù guānxīn; bù zàihu
thờ ơ; lạnh lùng; vô cảm
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
thờ ơ; lạnh lùng; lãnh đạm
thờ ơ; lạnh lùng; lãnh đạm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy rất thờ ơ với mọi người.
thờ ơ; lạnh lùng; lãnh đạm
中不关心;不热情;态度冷淡bù guānxin; bù règqíng; tàidù lěngdàn
Anh ấy rất thờ ơ với mọi người.
thờ ơ; lạnh lùng; lãnh đạm
中不关心;不热情;态度冷淡bù guānxin; bù règqíng; tàidù lěngdàn