- 刀đao(con dao (tượng hình))
Chữ 刀 mô phỏng hình dáng lưỡi dao cong với cán cầm.
phát rừng làm rẫy; canh tác đao canh hoả chủng [thành ngữ]
Canh tác nương rẫy là một phương pháp nông nghiệp cổ xưa.
phát rừng làm rẫy; canh tác đao canh hoả chủng [thành ngữ]
Canh tác nương rẫy là một phương pháp nông nghiệp cổ xưa.
Chữ 刀 mô phỏng hình dáng lưỡi dao cong với cán cầm.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
Chữ 刀 mô phỏng hình dáng lưỡi dao cong với cán cầm.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
phát rừng làm rẫy; canh tác đao canh hoả chủng [thành ngữ]
phát rừng làm rẫy; canh tác đao canh hoả chủng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.