- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
theo những cách khác nhau; riêng biệt; lần lượt; chia ly; từ biệt
中用不同的方式;分开yòng búhuà de fāngshì;fēnkāi
Chúng tôi đã về nhà riêng.
riêng; riêng lẻ; riêng biệt; chia tay; phân biệt
中各自不同;各个单独gèzì búzông;gègè dāndú
phân biệt; khác nhau; chia tay; riêng biệt
theo những cách khác nhau; riêng biệt; lần lượt; chia ly; từ biệt
中用不同的方式;分开yòng búhuà de fāngshì;fēnkāi
Chúng tôi đã về nhà riêng.
riêng; riêng lẻ; riêng biệt; chia tay; phân biệt
中各自不同;各个单独gèzì búzông;gègè dāndú
phân biệt; khác nhau; chia tay; riêng biệt
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
theo những cách khác nhau; riêng biệt; lần lượt; chia ly; từ biệt
theo những cách khác nhau; riêng biệt; lần lượt; chia ly; từ biệt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中事物之间存在的不同之处;区别shìwù zhījiān cúnzài de búyòng zhī chù; qūbié
Giữa họ không có sự khác biệt.
chia tay; chia ly; phân biệt; riêng rẽ
中互相离开或不在一起;区分不同的事物hùxiāng líkāi huòzhě búzài yìqǐ; qūfēn búdòng de shìwù
Chúng tôi đã chia tay mười năm rồi.
phân biệt; chia tay; riêng rẽ; lần lượt
中分开两个不同的东西或人;区别fēnkāi liǎng gè búyītóng de dōngxi huò rén; qūbié
中事物之间存在的不同之处;区别shìwù zhījiān cúnzài de búyòng zhī chù; qūbié
Giữa họ không có sự khác biệt.
chia tay; chia ly; phân biệt; riêng rẽ
中互相离开或不在一起;区分不同的事物hùxiāng líkāi huòzhě búzài yìqǐ; qūfēn búdòng de shìwù
Chúng tôi đã chia tay mười năm rồi.
phân biệt; chia tay; riêng rẽ; lần lượt
中分开两个不同的东西或人;区别fēnkāi liǎng gè búyītóng de dōngxi huò rén; qūbié