- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
phân công; phân phát; phân phối
Anh ấy được phân công đến bộ phận mới.
phân bố; phân phối
Xin hãy phân phát những tài liệu này cho mọi người.
cung ứng và tiêu thụ; phân phối
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
phân công; phân phát; phân phối
Anh ấy được phân công đến bộ phận mới.
phân bố; phân phối
Xin hãy phân phát những tài liệu này cho mọi người.
cung ứng và tiêu thụ; phân phối
Những tài liệu này cần được phân phát cho tất cả nhân viên.
phân công; phân phát; phân phối
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Những tài liệu này cần được phân phát cho tất cả nhân viên.