- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
đứng ngang hàng đối lập; tranh hùng ngang ngửa [thành ngữ]
Hai công ty đó cạnh tranh ngang tài ngang sức.
đối lập ngang hàng; kình địch nhau [thành ngữ]
Hai công ty đó đối đầu nhau.
đứng ngang hàng; sánh vai bình đẳng [thành ngữ]
đứng ngang hàng đối lập; tranh hùng ngang ngửa [thành ngữ]
Hai công ty đó cạnh tranh ngang tài ngang sức.
đối lập ngang hàng; kình địch nhau [thành ngữ]
Hai công ty đó đối đầu nhau.
đứng ngang hàng; sánh vai bình đẳng [thành ngữ]
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
đứng ngang hàng đối lập; tranh hùng ngang ngửa [thành ngữ]
đứng ngang hàng đối lập; tranh hùng ngang ngửa [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Hai công ty đó ngang tài ngang sức.
Hai công ty đó ngang tài ngang sức.