- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
chia tách; tách rời; rời nhau
中两个或多个人或物体不在一起liǎng gè huò duō ge rén huò wùtǐ búzài yìqǐ
Chúng tôi đã chia tay rồi.
tách rời; lệch lạc; sai biệt
中使两个或多个东西不再在一起shǐ liǎng ge huò duō ge dōngxi búzài zàiyìqǐ
chia tách; tách rời; rời nhau
中两个或多个人或物体不在一起liǎng gè huò duō ge rén huò wùtǐ búzài yìqǐ
Chúng tôi đã chia tay rồi.
tách rời; lệch lạc; sai biệt
中使两个或多个东西不再在一起shǐ liǎng ge huò duō ge dōngxi búzài zàiyìqǐ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.