- 取thủ(lấy, tập hợp)
- 乑ngân(nhiều người đứng cạnh nhau)
Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.
tụ họp lại với nhau; cùng nhau quây quần
中很多人或物集合在同一个地方hěnduō rén huò wù jíhé zài tóngyī ge dìfang
Chúng tôi tụ tập ăn cơm.
tụ họp lại với nhau; cùng nhau quây quần
中很多人或物集合在同一个地方hěnduō rén huò wù jíhé zài tóngyī ge dìfang
Chúng tôi tụ tập ăn cơm.
Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
tụ họp lại với nhau; cùng nhau quây quần
tụ họp lại với nhau; cùng nhau quây quần
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.