- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
tâm lý học phân tích
Anh ấy đang học phân tích tâm lý học.
tâm lý học phân tích (trường phái Jung)
tâm lý học phân tích
Anh ấy đang học phân tích tâm lý học.
tâm lý học phân tích (trường phái Jung)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
tâm lý học phân tích
tâm lý học phân tích
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.