- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
mô phân sinh
Mô phân sinh là điểm sinh trưởng của thực vật.
mô phân sinh
Mô phân sinh là điểm sinh trưởng của thực vật.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Tổ chức như những sợi tơ kết lại với nhau thành một nhóm vững chắc.
Dệt vải là dùng sợi tơ đan chéo nhau thành tấm vải.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Tổ chức như những sợi tơ kết lại với nhau thành một nhóm vững chắc.
Dệt vải là dùng sợi tơ đan chéo nhau thành tấm vải.
mô phân sinh
mô phân sinh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.