- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
mạng lưới phân phối
Chúng tôi có một mạng lưới phân phối mạnh mẽ.
mạng lưới phân phối
Chúng tôi có một mạng lưới phân phối mạnh mẽ.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
mạng lưới phân phối
mạng lưới phân phối
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.