- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
- 刂đao(dao, lưỡi dao)
Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.
vẽ dấu thập tự; làm dấu hiệu của cây thánh giá(kế thừa)
Anh ấy làm dấu thánh giá để cầu nguyện.
vẽ dấu tính; vẽ hình chữ thập(kế thừa)
vẽ dấu thập tự; làm dấu hiệu của cây thánh giá(kế thừa)
Anh ấy làm dấu thánh giá để cầu nguyện.
vẽ dấu tính; vẽ hình chữ thập(kế thừa)
Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
vẽ dấu thập tự; làm dấu hiệu của cây thánh giá
vẽ dấu thập tự; làm dấu hiệu của cây thánh giá
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.