- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 井tỉnh(giếng nước)
Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.
người nhà quê lên tỉnh; kẻ quê mùa lạc vào chốn xa hoa (ý nói người ít kiến thức bỡ ngỡ trước thế giới xa lạ) [thành ngữ]
Bà Lưu vào vườn Đại Quan là một câu chuyện thú vị.
bà Lưu vào Đại Quan Viên (người quê mùa choáng ngợp trước cảnh xa hoa) [thành ngữ]
Lưu Lão Lão vào Đại Quan Viên, bà ấy cảm thấy rất ngạc nhiên.
người nhà quê lên tỉnh; kẻ quê mùa lạc vào chốn xa hoa (ý nói người ít kiến thức bỡ ngỡ trước thế giới xa lạ) [thành ngữ]
Bà Lưu vào vườn Đại Quan là một câu chuyện thú vị.
bà Lưu vào Đại Quan Viên (người quê mùa choáng ngợp trước cảnh xa hoa) [thành ngữ]
Lưu Lão Lão vào Đại Quan Viên, bà ấy cảm thấy rất ngạc nhiên.
Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Khu vườn là nơi được rào vây xung quanh, là nguồn gốc của sự sống.
Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Khu vườn là nơi được rào vây xung quanh, là nguồn gốc của sự sống.
người nhà quê lên tỉnh; kẻ quê mùa lạc vào chốn xa hoa (ý nói người ít kiến thức bỡ ngỡ trước thế giới xa lạ) [thành ngữ]
người nhà quê lên tỉnh; kẻ quê mùa lạc vào chốn xa hoa (ý nói người ít kiến thức bỡ ngỡ trước thế giới xa lạ) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.