- 仓thương(kho lương)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Dùng dao mở kho lương, tạo dựng nên điều mới mẻ.
rối loạn căng thẳng sau chấn thương; PTSD
Anh ấy mắc chứng rối loạn căng thẳng sau chấn thương.
rối loạn căng thẳng sau chấn thương; PTSD
Anh ấy mắc chứng rối loạn căng thẳng sau chấn thương.
Dùng dao mở kho lương, tạo dựng nên điều mới mẻ.
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.
Dùng dao mở kho lương, tạo dựng nên điều mới mẻ.
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.
rối loạn căng thẳng sau chấn thương; PTSD
rối loạn căng thẳng sau chấn thương; PTSD
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.