- 衤y(áo, vải)
- 刀đao(dao, lưỡi cắt)
Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
trường tiểu học cấp dưới (lớp 1–4)
Con trai tôi đang học ở trường tiểu học cấp dưới.
trường tiểu học cấp dưới (lớp 1–4)
Con trai tôi đang học ở trường tiểu học cấp dưới.
Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
trường tiểu học cấp dưới (lớp 1–4)
trường tiểu học cấp dưới (lớp 1–4)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.