- 另lệnh(khác, riêng biệt)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
độc đáo sáng tạo; có ý tưởng riêng biệt [thành ngữ]
Thiết kế này rất độc đáo.
độc đáo; đầy sáng tạo; có nét riêng [thành ngữ]
độc đáo; có ý tưởng sáng tạo riêng [thành ngữ]
Thiết kế này được tạo ra một cách khéo léo.
độc đáo sáng tạo; có ý tưởng riêng biệt [thành ngữ]
Thiết kế này rất độc đáo.
độc đáo; đầy sáng tạo; có nét riêng [thành ngữ]
độc đáo; có ý tưởng sáng tạo riêng [thành ngữ]
Thiết kế này được tạo ra một cách khéo léo.
Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
độc đáo sáng tạo; có ý tưởng riêng biệt [thành ngữ]
độc đáo sáng tạo; có ý tưởng riêng biệt [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.