- 刖nguyệt(chặt chân (hình phạt))
- 丷bát(hai nét chỉ bước tiến)
- 一nhất(một, nền tảng)
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
định ngữ đứng trước; tiền tố bổ nghĩa (ngữ pháp)
Tiền tố bổ nghĩa đứng trước danh từ.
định ngữ đứng trước; tiền tố bổ nghĩa (ngữ pháp)
Tiền tố bổ nghĩa đứng trước danh từ.
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
định ngữ đứng trước; tiền tố bổ nghĩa (ngữ pháp)
định ngữ đứng trước; tiền tố bổ nghĩa (ngữ pháp)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.