- 工công(lao động, thợ thuyền)
- 力lực(sức mạnh)
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
công phu đủ thì việc ắt thành [thành ngữ]
Chỉ cần nỗ lực, công sức sẽ tự nhiên thành công.
công phu đủ thì việc ắt thành [thành ngữ]
Chỉ cần nỗ lực, công sức sẽ tự nhiên thành công.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
Dao chém đến nơi — đó là lúc ta thực sự 'đến' đích.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
Dao chém đến nơi — đó là lúc ta thực sự 'đến' đích.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
công phu đủ thì việc ắt thành [thành ngữ]
công phu đủ thì việc ắt thành [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.