- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
chim lao chim yến bay mỗi con một ngả (chia ly, mỗi người một phương) [thành ngữ]
Họ chia ly, không bao giờ gặp lại nữa.
đôi lứa chia ly; kẻ bay người về [thành ngữ]
Họ đã chia tay rồi.
chim lao chim yến bay mỗi con một ngả (chia ly, mỗi người một phương) [thành ngữ]
Họ chia ly, không bao giờ gặp lại nữa.
đôi lứa chia ly; kẻ bay người về [thành ngữ]
Họ đã chia tay rồi.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
chim lao chim yến bay mỗi con một ngả (chia ly, mỗi người một phương) [thành ngữ]
chim lao chim yến bay mỗi con một ngả (chia ly, mỗi người một phương) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.