- 勹bao(bao bọc, quấn quanh)
- 巳tị(thai nhi, vật bên trong)
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Cứ để tôi lo; giao cho tôi đi [thành ngữ]
Chuyện này cứ để tôi lo!
Cứ để tôi lo; giao cho tôi là xong
Chuyện này cứ để tôi lo.
Cứ để tôi lo; giao cho tôi đi [thành ngữ]
Chuyện này cứ để tôi lo!
Cứ để tôi lo; giao cho tôi là xong
Chuyện này cứ để tôi lo.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
'Tôi' là người cầm vũ khí trong tay để bảo vệ bản thân.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
'Tôi' là người cầm vũ khí trong tay để bảo vệ bản thân.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Cứ để tôi lo; giao cho tôi đi [thành ngữ]
Cứ để tôi lo; giao cho tôi đi [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.