- 十thập(số mười (tượng hình: nét ngang và nét dọc giao nhau))
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
hệ thập lục phân; hệ đếm cơ số 16
Hệ thập lục phân là một hệ thống đếm.
hệ thập lục phân; hệ đếm cơ số 16
Hệ thập lục phân là một hệ thống đếm.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Số sáu như một mái che đặt trên hai nét toẽ ra, tượng trưng cho sự phân chia cân đối.
Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Số sáu như một mái che đặt trên hai nét toẽ ra, tượng trưng cho sự phân chia cân đối.
Tiến lên phía trước như bước nhanh về phía chiếc giếng để lấy nước.
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
hệ thập lục phân; hệ đếm cơ số 16
hệ thập lục phân; hệ đếm cơ số 16
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.