- 十thập(số mười (tượng hình: nét ngang và nét dọc giao nhau))
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
họ Hoa thập tự (Brassicaceae/Cruciferae), họ cải
Có rất nhiều loại thực vật họ cải.
họ Hoa thập tự (Brassicaceae/Cruciferae), họ cải
Có rất nhiều loại thực vật họ cải.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
họ Hoa thập tự (Brassicaceae/Cruciferae), họ cải
họ Hoa thập tự (Brassicaceae/Cruciferae), họ cải
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.