- 十thập(số mười (tượng hình: nét ngang và nét dọc giao nhau))
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
tua vít đầu chữ thập; tua vít Phillips
Làm ơn đưa cho tôi một cái tua vít Phillips.
tua vít đầu chữ thập; tua vít Phillips
Làm ơn đưa cho tôi một cái tua vít Phillips.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Hai bó sợi tơ nhỏ bện lại với nhau tạo thành sợi chỉ mảnh.
Chữ 刀 mô phỏng hình dáng lưỡi dao cong với cán cầm.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Hai bó sợi tơ nhỏ bện lại với nhau tạo thành sợi chỉ mảnh.
Chữ 刀 mô phỏng hình dáng lưỡi dao cong với cán cầm.
tua vít đầu chữ thập; tua vít Phillips
tua vít đầu chữ thập; tua vít Phillips
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.